招引

招引
zhāoyǐn
chiêu dẫn

thu hút; quyến rũ; móc; câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    • Loài hoa này thu hút ong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.