招兵

招兵
zhāobīng
chiêu binh

tuyển quân; chiêu mộ binh lính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển quân; chiêu mộ binh lính

    • Họ đang chiêu mộ binh lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.