拗断

拗断
ǎoduàn
húc đoạn

bẻ gãy; bẻ đứt (bằng cách vặn, uốn, bẻ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ gãy; bẻ đứt (bằng cách vặn, uốn, bẻ)

    • Anh ấy đã bẻ gãy cây gậy gỗ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.