拖鞋
拖鞋
tha hài
dép xỏ ngón; dép lê
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13724Lượng từ 双 / 只
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dép xỏ ngón; dép lê
中脚上穿的鞋,后面没有跟,穿时脚跟露在外面jiǎo shang chuān de xié, hòumiàn méiyǒu gēn, chuān shí jiǎo gēn lòu zai wàimiàn
- 。
Tôi thích đi dép lê.
- 貳名danh từ
dép; dép cỏ
中脚上穿的鞋,后跟露在外面jiǎo shàng chuān de xié、hòu gēn lòu zài wài miàn
- 參名danh từ
giày bệt; dép đi trong nhà
中穿在脚上、在室内走路的鞋chuān zài jiǎo shang、zài shìnèi zǒulù de xié
- 。
Xin hãy đặt dép lê ở cửa.
Đang tải…
拖鞋
Phồn thể拖
tha hài
dép xỏ ngón; dép lê
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13724Lượng từ 双 / 只
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dép xỏ ngón; dép lê
中脚上穿的鞋,后面没有跟,穿时脚跟露在外面jiǎo shang chuān de xié, hòumiàn méiyǒu gēn, chuān shí jiǎo gēn lòu zai wàimiàn
- 。
Tôi thích đi dép lê.
- 貳名danh từ
dép; dép cỏ
中脚上穿的鞋,后跟露在外面jiǎo shàng chuān de xié、hòu gēn lòu zài wài miàn
- 參名danh từ
giày bệt; dép đi trong nhà
中穿在脚上、在室内走路的鞋chuān zài jiǎo shang、zài shìnèi zǒulù de xié
- 。
Xin hãy đặt dép lê ở cửa.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.