拖轮

拖轮
tuōlún
tha luân

tàu kéo; tàu lai dắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu kéo; tàu lai dắt

    • Chiếc tàu kéo này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.