Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖移
拖移
tha di
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
- 。
Chiếc xe này cần được kéo đi.
- 貳动động từ
kéo (thả); kéo di chuyển (trong máy tính)
- 。
Bạn có thể kéo tệp này ra màn hình nền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
拖移
Phồn thể拖
tha di
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
- 。
Chiếc xe này cần được kéo đi.
- 貳动động từ
kéo (thả); kéo di chuyển (trong máy tính)
- 。
Bạn có thể kéo tệp này ra màn hình nền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)