拖移

拖移
tuō
tha di

kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn

    • Chiếc xe này cần được kéo đi.

  2. động từ

    kéo (thả); kéo di chuyển (trong máy tính)

    • Bạn có thể kéo tệp này ra màn hình nền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.