Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖放
拖放
tha phóng
kéo và thả (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo và thả (tin học)
- 。
Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
拖放
Phồn thể拖
tha phóng
kéo và thả (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo và thả (tin học)
- 。
Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)