Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖宕
拖宕
tha đãng
trì hoãn; chần chừ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; chần chừ
- 。
Đừng trì hoãn công việc của bạn.
- 貳动động từ
trì hoãn; khai triển; triển lãm
- 。
Chúng ta không thể trì hoãn nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拖宕
Phồn thể拖
tha đãng
trì hoãn; chần chừ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; chần chừ
- 。
Đừng trì hoãn công việc của bạn.
- 貳动động từ
trì hoãn; khai triển; triển lãm
- 。
Chúng ta không thể trì hoãn nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)