拖宕

拖宕
tuōdàng
tha đãng

trì hoãn; chần chừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    • Đừng trì hoãn công việc của bạn.

  2. động từ

    trì hoãn; khai triển; triển lãm

    • Chúng ta không thể trì hoãn nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.