Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖堂
拖堂
tha đường
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
- 。
Hôm nay giáo viên đã kéo dài giờ học.
- 貳动động từ
dạy quá giờ; kéo dài tiết học sau chuông
- 。
Giáo viên thường xuyên kéo dài giờ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
拖堂
Phồn thể拖
tha đường
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
- 。
Hôm nay giáo viên đã kéo dài giờ học.
- 貳动động từ
dạy quá giờ; kéo dài tiết học sau chuông
- 。
Giáo viên thường xuyên kéo dài giờ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)