拖堂

拖堂
tuōtáng
tha đường

dạy vượt giờ; kéo dài tiết học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dạy vượt giờ; kéo dài tiết học

    • Hôm nay giáo viên đã kéo dài giờ học.

  2. động từ

    dạy quá giờ; kéo dài tiết học sau chuông

    • Giáo viên thường xuyên kéo dài giờ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.