拔茅茹

拔茅茹
máo
bạt mao như

nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]

  2. danh từ

    kéo rễ tranh, kéo cả đám (bóng) liên lụy đến người khác [thành ngữ]

  3. tính từ

    rối ren chằng chịt; dính líu khó gỡ

    • Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.

  4. danh từ

    nhổ một cọng tranh kéo theo cả chùm rễ; mời một người sẽ kéo theo cả nhóm bạn [thành ngữ]

    • Bạt mao như là một loại ẩn dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.