Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
拔茅茹
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
kéo rễ tranh, kéo cả đám (bóng) liên lụy đến người khác [thành ngữ]
- 參形tính từ
rối ren chằng chịt; dính líu khó gỡ
- 。
Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.
- 肆名danh từ
nhổ một cọng tranh kéo theo cả chùm rễ; mời một người sẽ kéo theo cả nhóm bạn [thành ngữ]
- 。
Bạt mao như là một loại ẩn dụ.
解字
GIẢI TỰnhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
kéo rễ tranh, kéo cả đám (bóng) liên lụy đến người khác [thành ngữ]
- 參形tính từ
rối ren chằng chịt; dính líu khó gỡ
- 。
Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.
- 肆名danh từ
nhổ một cọng tranh kéo theo cả chùm rễ; mời một người sẽ kéo theo cả nhóm bạn [thành ngữ]
- 。
Bạt mao như là một loại ẩn dụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)