拔示巴

拔示巴
shì
bạt thị ba

Bát-Sê-Ba, vợ của Uri-a người Hê-tít và sau đó là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh tiếng Híp-ri)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bát-Sê-Ba, vợ của Uri-a người Hê-tít và sau đó là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh tiếng Híp-ri)

    • Bathsheba là vợ của David.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.