/
拓跋
拓跋
thác bạt
họ Thác Bạt (một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nhà Bắc Ngụy thời Bắc triều, 386-534)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Thác Bạt (một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nhà Bắc Ngụy thời Bắc triều, 386-534)
- 。
Thác Bạt là một nhánh của tộc Tiên Ti.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拓跋
Phồn thể拓
thác bạt
họ Thác Bạt (một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nhà Bắc Ngụy thời Bắc triều, 386-534)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Thác Bạt (một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nhà Bắc Ngụy thời Bắc triều, 386-534)
- 。
Thác Bạt là một nhánh của tộc Tiên Ti.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)