拒保

拒保
bǎo
cự bảo

từ chối bảo hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối bảo hiểm

    • Công ty bảo hiểm đã từ chối đơn của tôi.

  2. động từ

    từ chối bảo hiểm; loại khỏi phạm vi bảo hiểm

    • Công ty bảo hiểm đã từ chối đơn đăng ký của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.