拒付

拒付
cự phó

từ chối thanh toán; không chịu trả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối thanh toán; không chịu trả

    • Anh ấy đã từ chối thanh toán số tiền này.

  2. động từ

    từ chối thanh toán; không chịu trả

  3. động từ

    từ chối thanh toán; từ chối chi trả

    • Ngân hàng đã từ chối thanh toán tấm séc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.