Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
/
拐卖
拐卖
quải mại
buôn bán người; nạn buôn người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
buôn bán người; nạn buôn người
- 。
Buôn người là tội ác.
- 貳动động từ
buôn bán người; bắt cóc bán người
- 。
Bắt cóc và bán trẻ em là tội ác.
- 參动động từ
buôn bán người; bắt cóc bán người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
拐卖
Phồn thể拐賣
quải mại
buôn bán người; nạn buôn người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
buôn bán người; nạn buôn người
- 。
Buôn người là tội ác.
- 貳动động từ
buôn bán người; bắt cóc bán người
- 。
Bắt cóc và bán trẻ em là tội ác.
- 參动động từ
buôn bán người; bắt cóc bán người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)