拐卖

拐卖
guǎimài
quải mại

buôn bán người; nạn buôn người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buôn bán người; nạn buôn người

    • Buôn người là tội ác.

  2. động từ

    buôn bán người; bắt cóc bán người

    • Bắt cóc và bán trẻ em là tội ác.

  3. động từ

    buôn bán người; bắt cóc bán người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.