拎包

拎包
līnbāo
linh bao

xách túi; túi xách tay (khẩu ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xách túi; túi xách tay (khẩu ngữ)

    • Cô ấy đã mua một chiếc túi xách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.