- 扌thủ(tay)BỘ
- 令linh(lệnh, sai khiến)HÌNH THANH
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
xách túi; túi xách tay (khẩu ngữ)
xách túi; túi xách tay (khẩu ngữ)
Cô ấy đã mua một chiếc túi xách mới.
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
xách túi; túi xách tay (khẩu ngữ)
xách túi; túi xách tay (khẩu ngữ)
Cô ấy đã mua một chiếc túi xách mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.