拍胸脯

拍胸脯
pāixiōng
phách hung bô

bảo đảm; đứng ra bảo lãnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo đảm; đứng ra bảo lãnh

    • Anh ấy vỗ ngực cam đoan sẽ hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.