拍纸簿

拍纸簿
pāizhǐ
phách chỉ bạ

quyển sổ ghi chép; tập giấy viết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyển sổ ghi chép; tập giấy viết

    • Tôi cần một tập giấy ghi chú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.