拌和

拌和
bànhuò
bạn hoà

trộn đều; khuấy trộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn đều; khuấy trộn

    • Xin hãy trộn salad một chút.

  2. động từ

    hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

    • Trộn tất cả các nguyên liệu lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.