拉长脸

拉长脸
chángliǎn
lạp trường kiểm

mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu

    • Anh ấy kéo dài mặt ra, trông có vẻ không vui chút nào.

  2. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

    • Anh ấy cau mày, trông có vẻ không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.