拉铆枪

拉铆枪
mǎoqiāng
lạp mão thương

súng bắn đinh tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng bắn đinh tán(kế thừa)

    • Anh ấy dùng súng bắn đinh tán để cố định tấm kim loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.