拉茶

拉茶
chá
lạp trà

trà kéo (kiểu Ấn Độ pha sữa, rót qua lại để tạo bọt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà kéo (kiểu Ấn Độ pha sữa, rót qua lại để tạo bọt)

    • Tôi thích uống trà sữa kéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.