拉碴

拉碴
chā
lạp tra

râu ria lởm chởm; lưa thưa (nói về râu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    râu ria lởm chởm; lưa thưa (nói về râu)

    • Anh ấy để râu lởm chởm.

  2. tính từ

    râu ria xơ xác; lởm chởm (râu không cạo)

  3. tính từ

    râu ria xơ xác; luộm thuộm (nói về râu chưa cạo)

    • Anh ấy trông rất luộm thuộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.