拉满

拉满
mǎn
lạp mãn

kéo căng tối đa; đạt đỉnh (cảm xúc, không khí...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo căng tối đa; đạt đỉnh (cảm xúc, không khí...)

    • Hãy làm cho không khí sôi động lên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.