拉斐尔

拉斐尔
fěiěr
lạp phỉ nhĩ

Raphael (họa sĩ người Ý); Ra-pha-ên (thiên thần); tên người La Phỉ Nhĩ

1 nghĩa#19006
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Raphael (họa sĩ người Ý); Ra-pha-ên (thiên thần); tên người La Phỉ Nhĩ

    • Raphael là một họa sĩ thời Phục Hưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.