拉德

拉德
lạp đức

rad (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)

1 nghĩa#15133
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rad (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)

    • Rad là đơn vị liều hấp thụ bức xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.