- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
rad (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)
rad (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)
Rad là đơn vị liều hấp thụ bức xạ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
rad (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)
rad (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)
Rad là đơn vị liều hấp thụ bức xạ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.