拉平

拉平
píng
lạp bình

san bằng; ngang bằng; bình đẳng hóa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    san bằng; ngang bằng; bình đẳng hóa

    • Xin hãy kéo phẳng cái bàn.

  2. động từ

    tập hợp đủ; tìm đủ

    • Xin hãy làm phẳng tờ giấy này.

  3. động từ

    kéo bằng; san phẳng; cân bằng

    • Xin hãy là phẳng quần áo.

  4. động từ

    san bằng; làm bằng phẳng; kéo ngang bằng

    • Làm ơn làm phẳng tờ giấy này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.