- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
Anh ấy thích lập bè phái.
kéo bè kéo cánh; lập phe phái
Họ thích lập bè phái.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
Anh ấy thích lập bè phái.
kéo bè kéo cánh; lập phe phái
Họ thích lập bè phái.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.