拉山头

拉山头
shāntóu
lạp sơn đầu

lập bè phái; kéo bè kéo cánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập bè phái; kéo bè kéo cánh

    • Anh ấy thích lập bè phái.

  2. động từ

    kéo bè kéo cánh; lập phe phái

    • Họ thích lập bè phái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.