拉呱

拉呱
gua
lạp oa

(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu

    • Chúng ta cùng nhau trò chuyện đi.

  2. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    • Chúng tôi thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.