拉力赛

拉力赛
sài
lạp lực tái

giải đua xe địa hình; cuộc đua rally

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải đua xe địa hình; cuộc đua rally

    • Anh ấy thích xem đua xe đường trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.