拉伤

拉伤
shāng
lạp thương

kéo; dẫn; dẫn dắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    • Anh ấy bị kéo căng chân.

  2. động từ

    bong gân; căng cơ (do kéo giãn quá mức)

    • Anh ấy bị căng cơ chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.