拉丁

拉丁
dīng
lạp đinh

La-tinh

3 nghĩa#11447
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    La-tinh

    古代罗马人说的语言;欧洲中世纪的学术和宗教用语gǔdài luómǎ rén shuō de yǔyán;ōuzhōu zhōngshìjì de xuéshù hé zōngjiào yòngyǔ

    • Châu Mỹ Latinh có rất nhiều quốc gia.

  2. động từ

    bắt phu; cưỡng bức tòng quân (thời xưa)

    用强力强迫男人参加军队yòng qiáng lì qiángpò nánrén cānjiā jūnduì

  3. động từ

    bắt lính cưỡng bức; bắt phu

    用强力抓住人,强迫他们做事yòng qiángglì zhuāzhù rén, qiángpò tāmen zuò shì

    • Anh ấy bị bắt cóc rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.