拆台

拆台
chāitái
sách đài

phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)

    • Anh ấy luôn thích phá đám.

  2. động từ

    phá đám; phá bĩnh; cản trở kế hoạch của người khác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.