- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
Anh ấy luôn thích phá đám.
phá đám; phá bĩnh; cản trở kế hoạch của người khác
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
phá bĩnh; phá đám; cản trở (người khác)
Anh ấy luôn thích phá đám.
phá đám; phá bĩnh; cản trở kế hoạch của người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.