拆借

拆借
chāijiè
sách tá

vay mượn ngắn hạn; cho vay ngắn hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. vay mượn ngắn hạn; cho vay ngắn hạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.