拂袖而去

拂袖而去
xiùér
phất tụ nhi khứ

phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]

    • Anh ấy phất tay áo bỏ đi, không nói một lời nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.