- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
Anh ấy phất tay áo bỏ đi, không nói một lời nào.
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
Anh ấy phất tay áo bỏ đi, không nói một lời nào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.