抽离

抽离
chōu
trừu ly

gọt; cắt bỏ; tước bỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Anh ấy đã rời khỏi đám đông.

  2. động từ

    rút lui; tách ra; thoát khỏi

    • Anh ấy quyết định rút khỏi dự án này.

  3. động từ

    tách rời; rút lui; thoát khỏi

    • Anh ấy cố gắng rút lui khỏi cuộc tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.