抽号

抽号
chōuhào
trừu hiệu

rút thăm; bốc số ngẫu nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút thăm; bốc số ngẫu nhiên

    • Chúng tôi bốc thăm để quyết định ai bắt đầu trước.

  2. động từ

    bốc số (để xếp hàng); rút số thứ tự

    • Xin mời lấy số xếp hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.