- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
áp giải (tội phạm, hàng hóa...); dẫn giải
áp giải (tội phạm, hàng hóa...); dẫn giải
Cảnh sát áp giải tội phạm đến nhà tù.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
áp giải (tội phạm, hàng hóa...); dẫn giải
áp giải (tội phạm, hàng hóa...); dẫn giải
Cảnh sát áp giải tội phạm đến nhà tù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.