抹平

抹平
píng
mạt bình

làm phẳng; san phẳng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. làm phẳng; san phẳng

  2. san phẳng; làm phẳng

  3. động từ

    làm phẳng; san bằng; xoa phẳng

    • Anh ấy dùng tay làm phẳng tờ giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.