- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
làm phẳng; san phẳng
làm phẳng; san phẳng
san phẳng; làm phẳng
làm phẳng; san bằng; xoa phẳng
Anh ấy dùng tay làm phẳng tờ giấy.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
làm phẳng; san phẳng
làm phẳng; san phẳng
san phẳng; làm phẳng
làm phẳng; san bằng; xoa phẳng
Anh ấy dùng tay làm phẳng tờ giấy.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.