抵充

抵充
chōng
để sung

dùng để trả nợ; bù trừ (dùng tài sản thay cho tiền thanh toán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng để trả nợ; bù trừ (dùng tài sản thay cho tiền thanh toán)

    • Số tiền này có thể dùng để thanh toán nợ.

  2. động từ

    thương xót; trợ cấp; bồi thường

    • Số tiền này có thể bù đắp cho khoản nợ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.