抵偿

抵偿
cháng
để thường

thương xót; trợ cấp; bồi thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trợ cấp; bồi thường

    • Anh ấy đã bồi thường thiệt hại cho tôi.

  2. động từ

    bồi thường; bù đắp (tổn thất)

    • Anh ấy đã bồi thường tất cả các tổn thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.