抵债

抵债
zhài
để trái

trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả nợ bằng hiện vật hoặc bằng lao động

    • Anh ấy dùng nhà để trả nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.