抱窝

抱窝
bào
bão oa

(khẩu) ấp trứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ấp trứng

    • Gà mái đang ấp trứng.

  2. động từ

    ấp trứng (của chim)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.