披萨

披萨
phi tát

bánh pizza; bánh mì Ý tròn

1 nghĩa#5777
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh pizza; bánh mì Ý tròn

    起源于意大利的圆形面包,上面铺有奶酪和各种配料qǐyuán yú yìdàlì de yuánxíng miànbao, shàngmiàn pūyǒu nǎilào he gèzhǒng pèiliào

    • Tôi thích ăn pizza.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tại sao chúng ta không đặt bánh Pizza?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.