披巾

披巾
jīn
phi cân

khăn quàng cổ; khăn choàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn choàng

    • Cô ấy đang đeo một chiếc khăn choàng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.