披头散发

披头散发
tóusàn
phi đầu tán phát

tóc tai rũ rượi; đầu tóc bù xù [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tóc tai rũ rượi; đầu tóc bù xù [thành ngữ]

    • Cô ấy chạy ra ngoài với mái tóc bù xù.

  2. tính từ

    tóc tai rũ rượi; đầu tóc xõa tung

    • Cô ấy chạy ra ngoài với mái tóc xõa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.