报税

报税
bàoshuì
báo thuế

khai thuế; nộp tờ khai thuế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai thuế; nộp tờ khai thuế

    • Tôi cần báo thuế.

  2. động từ

    khai thuế; khai báo thuế

    • Bạn đã khai báo thuế chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.