报禁

报禁
bàojìn
báo cấm

lệnh cấm xuất bản báo chí; hạn chế báo chí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh cấm xuất bản báo chí; hạn chế báo chí

    • Lệnh cấm báo chí đã được dỡ bỏ.

  2. danh từ

    lệnh cấm báo chí; hạn chế báo chí

    • Quốc gia này có lệnh cấm báo chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.