报界

报界
bàojiè
báo giới

báo chí; sách báo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    báo chí; sách báo

    • Anh ấy muốn làm việc trong giới báo chí.

  2. danh từ

    giới báo chí; làng báo

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới báo chí.

  3. danh từ

    giới báo chí; làng báo

    • Anh ấy muốn vào giới báo chí làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.