报毒

报毒
bào
báo độc

(phần mềm diệt virus) cảnh báo phát hiện virus

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (phần mềm diệt virus) cảnh báo phát hiện virus

    • Phần mềm này có báo virus không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.